Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi giữa kì I 2012-2013 (tham khảo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Việt Thi (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:20' 19-10-2012
Dung lượng: 81.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Trần Việt Thi (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:20' 19-10-2012
Dung lượng: 81.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPCT KIỂM TRA HỆ SỐ 2_HK I
TRƯỜNG PT THÁI BÌNH DƯƠNG NĂM HỌC 2012 – 2013
------------- MÔN: HÓA HỌC – LỚP 12 THPT
Đề kiểm tra chính thức Thời gian làm bài: 45 phút, không kể phát đề
(Đề thi có 03 trang)
Họ, tên học sinh:………………………………………………
Lớp:…………………………………………………
Mã đề thi: 01
Điểm
Lời phê
Hãy chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau:
Câu 1. Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 2. Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z , trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là:
A. propyl fomiat B. etyl axetat C. metyl propionat D. metyl axetat
Câu 3. Phản ứng nào sau đây chuyển hoá glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất
A. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 B. Phản ứng với Cu(OH)2
C. Phản ứng với H2/Ni, t0 D. Phản ứng với Na
Câu 4. Đun một lượng dư axít axetit với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
A. 60,0 % B. 41,67 % C. 75,0 % D. 62,5 %
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 3,3 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước. Công thức phân tử của X là
A. C3H6O2. B. C5H8O2. C. C4H8O2. D. C2H4O2 .
Câu 6. Thủy phân 0,1mol CH3COOC6H5 trong dung dịch có chứa 0,2mol NaOH. Sau phản ứng ta thu được:
A. 0,1mol CH3COONa; 0,1mol C6H5ONa B. 0,1mol CH3COONa; 0,1mol C6H5OH
C. 0,1mol CH3COOH; 0,1mol C6H5ONa D. 0,1mol CH3COONa; 0,2mol C6H5ONa
Câu 7. Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là:
A. CxHyOz B. CnH2O C. Cn(H2O)m D. R(OH)x(CHO)y
Câu 8. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :
A. toluen B. isopren. C. stiren D. propen.
Câu 9. Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch:
A. NaOH. B. NaNO3 . C. Na2SO4 . D. NaCl.
Câu 10. Polipeptit [-NH-CH(CH3)-CO-]n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
A. alanin B. glixin C. anilin D. valin
Câu 11. Công thức cấu tạo của glyxin là:
A. H2N – CH2 – CH2 - COOH B. CH3 – CH2 – CH2 – COOH.
C. CH3 – CH2 – COOH D. H2N– CH2 – COOH
Câu 12. Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử ?
A. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3 B. AgNO3/NH3 và NaOH
C. Nước brom D. HNO3 và AgNO3/NH3
Câu 13. Để trung hòa 50 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 23,6% cần dùng 200ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là:
A. CH5N. B. C3H7N. C. C3H9N. D. C2H7N.
Câu 14. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là:
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 15. Đồng phân của glucozơ là:
A. saccarozơ B. mantozơ C. fructozơ D. xenlulozơ
Câu 16. Saccarozơ và mantozơ sẽ tạo sản phẩm giống nhau khi tham gia phản ứng:
A. Thuỷ phân B. Tác dụng với [Ag(NH3)2]OH
C. Đốt cháy hoàn toàn. D. Tác dụng với Cu(OH)2
Câu 17. Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành
A. Axetyl etylat B. Metyl axetat C. Axyl etylat D. Etyl axetat
Câu 18. Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. este đơn B
TRƯỜNG PT THÁI BÌNH DƯƠNG NĂM HỌC 2012 – 2013
------------- MÔN: HÓA HỌC – LỚP 12 THPT
Đề kiểm tra chính thức Thời gian làm bài: 45 phút, không kể phát đề
(Đề thi có 03 trang)
Họ, tên học sinh:………………………………………………
Lớp:…………………………………………………
Mã đề thi: 01
Điểm
Lời phê
Hãy chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau:
Câu 1. Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 2. Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z , trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là:
A. propyl fomiat B. etyl axetat C. metyl propionat D. metyl axetat
Câu 3. Phản ứng nào sau đây chuyển hoá glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất
A. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 B. Phản ứng với Cu(OH)2
C. Phản ứng với H2/Ni, t0 D. Phản ứng với Na
Câu 4. Đun một lượng dư axít axetit với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
A. 60,0 % B. 41,67 % C. 75,0 % D. 62,5 %
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 3,3 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước. Công thức phân tử của X là
A. C3H6O2. B. C5H8O2. C. C4H8O2. D. C2H4O2 .
Câu 6. Thủy phân 0,1mol CH3COOC6H5 trong dung dịch có chứa 0,2mol NaOH. Sau phản ứng ta thu được:
A. 0,1mol CH3COONa; 0,1mol C6H5ONa B. 0,1mol CH3COONa; 0,1mol C6H5OH
C. 0,1mol CH3COOH; 0,1mol C6H5ONa D. 0,1mol CH3COONa; 0,2mol C6H5ONa
Câu 7. Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là:
A. CxHyOz B. CnH2O C. Cn(H2O)m D. R(OH)x(CHO)y
Câu 8. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :
A. toluen B. isopren. C. stiren D. propen.
Câu 9. Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch:
A. NaOH. B. NaNO3 . C. Na2SO4 . D. NaCl.
Câu 10. Polipeptit [-NH-CH(CH3)-CO-]n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
A. alanin B. glixin C. anilin D. valin
Câu 11. Công thức cấu tạo của glyxin là:
A. H2N – CH2 – CH2 - COOH B. CH3 – CH2 – CH2 – COOH.
C. CH3 – CH2 – COOH D. H2N– CH2 – COOH
Câu 12. Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử ?
A. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3 B. AgNO3/NH3 và NaOH
C. Nước brom D. HNO3 và AgNO3/NH3
Câu 13. Để trung hòa 50 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 23,6% cần dùng 200ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là:
A. CH5N. B. C3H7N. C. C3H9N. D. C2H7N.
Câu 14. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là:
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 15. Đồng phân của glucozơ là:
A. saccarozơ B. mantozơ C. fructozơ D. xenlulozơ
Câu 16. Saccarozơ và mantozơ sẽ tạo sản phẩm giống nhau khi tham gia phản ứng:
A. Thuỷ phân B. Tác dụng với [Ag(NH3)2]OH
C. Đốt cháy hoàn toàn. D. Tác dụng với Cu(OH)2
Câu 17. Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành
A. Axetyl etylat B. Metyl axetat C. Axyl etylat D. Etyl axetat
Câu 18. Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. este đơn B
 






Các ý kiến mới nhất