Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (vietthi1983)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Screenshot_20230823_085121.png

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Trắc nghiệm ôn tập chương 1, 2, 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Việt Thi (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:30' 16-10-2012
    Dung lượng: 685.0 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    KẾ HOẠCH ÔN TẬP GIỮA KÌ I
    Năm học 2012-2013
    Khối 12_Cơ Bản
    
    Nội dung ôn tập: Từ tuần 1–9, bao gồm các chương: Este, Cacbohiđrat, Amin.
    Thời gian ôn tập: Từ ngày 07/10/2012-20/10/2012
    Hình thức ôn tập: Dạng câu hỏi trắc nghiệm khách quan + Kiểm tra miệng trên lớp
    
    Chương 1
    ESTE – LIPIT

    I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT

    ESTE
    LIPIT – CHẤT BÉO
    
    Khái niệm
    - Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.
    - Công thức chung của este đơn chức : . (Tạo từ axit RCOOH và ancol R’COOH)
    R’OH + RCOOH  RCOOR’ + H2O.
    Este đơn chức: CxHyO2 (y ≤ 2x)
    Este no đơn chức: CnH2nO2 (n ≥ 2)
    - Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ .
    - Chất béo là trieste của glixerol với axit béo (axit béo là axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh).
    Công thức cấu tạo: 
    Công thức trung bình: 
    
    Tính chất hóa học
    - Phản ứng thủy phân
    + Môi trường axit:
    RCOOR’ + H2O  RCOOH + R’OH.
    + Môi trường bazơ (P/ư xà phòng hóa):
    RCOOR’ + NaOH  RCOONa + R’OH.
    - Phản ứng ở gốc hiđrocacbon không no
    + Phản ứng cộng.
    + Phản ứng trùng hợp.
    Phản ứng thuỷ phân của một số este đặc biệt:
    - Este đa chức:
    (CH3COO)3C3H5+3NaOH 3CH3COONa + C3H5(OH)3
    - Este thủy phân cho anđehit vậy este có dạng sau: RCOO-CH=CH-R’
    - Este thủy phân cho xeton vậy este co dạng sau: RCOO-C = CHR’
    CH3
    - Este thủy phân cho 2 muối và H2O vậy este có dạng sau: RCOOC6H5
    - Phản ứng thủy phân
    + Môi trường axit
     + 3H2O  3 + C3H5(OH)3.
    - Môi trường bazơ (Phản ứng xà phòng hóa)
    + 3NaOH 3+C3H5(OH)3.
    - Phản ứng hiđro hóa chất béo lỏng.
    
    
    
    II. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN (theo SGK)
    1. Viết công thức cấu tạo thu gọn của các đồng phân este:
    2. Tìm công thức cấu tạo của este dựa trên phản ứng xà phòng hóa.
    4. Tìm công thức phân tử của este dựa trên phản ứng đốt cháy.
    5. Hiệu suất phản ứng.


    Chương 2
    CACBOHIDRAT

    I. TÓM TẮC LÍ THUYẾT

    Cacbohđrat
    Monosaccarit
    Đisaccarit
    Polisaccarit
    
    
    Glucozơ
    Fructozơ
    Saccarozơ
    Tinh bột
    Xenlulozơ
    
    Công thức phân tử
    C6H12O6
    C6H12O6
    C12H22O11
    (C6H10O5)n
    (C6H10O5)n
    
    CTCT thu gọn
     CH2OH[CHOH]4CHO
    
    
    
    
    
    Đặc điểm cấu tạo
    - có nhiều nhóm –OH kề nhau.

    - có nhiều nhóm –OH kề nhau.
    - có nhiều nhóm –OH kề nhau.
    

    - có 3 nhóm –OH kề nhau.

    
    
    - có nhóm -CHO
    - Không có nhóm -CHO
    -Từ hai gốc α-glucozo và β-frutozo
    - Từ nhiều mắt xích α-glucozo
    - Từ nhiều gốc
    β-glucozo
    
    
    
    
    
    -Mạch xoắn
    - Mạch thẳng.
    
    Tính chất HH
    1. Tính chất anđehit
    
    Ag(NO)3/NH3

    


    


    

    


    
    2. Tính chất ancol đa chức.
    
    - Cu(OH)2

    
    - Cu(OH)2

    
    - Cu(OH)2

    
    
    
    3. Phản ứng thủy phân.

    - chuyển hóa thành fructozo

    - chuyển hóa thành glucozơ
    Cho α-glucozo và
    β- fructozo
    Cho gốc
    α-glucozo
    Cho gốc
    β-glucozo
    
    4. Tính chất khác
    - Có phản ứng lên men rượu
    
    
    - Phản ứng màu với I2.
    - HNO3/ H2SO4

    
    
    II. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN
    1.Tính chất và nhận biết từng loại cacbohiđrat.
    2. Tính khối lượng của chất dựa vào hiệu suất phản ứng.
    

    Chương 3
    AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN

    I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT

    Amin
    Amino axit
    Peptit và protein
    
    Khái niệm
    Amin là hợp chất hữu được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử  bằng gốc hiđrocacbon.
    Amino axit là hợp chất
     
    Gửi ý kiến