Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Trắc nghiệm ôn tập chương 1, 2, 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Việt Thi (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:30' 16-10-2012
Dung lượng: 685.0 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Trần Việt Thi (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:30' 16-10-2012
Dung lượng: 685.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH ÔN TẬP GIỮA KÌ I
Năm học 2012-2013
Khối 12_Cơ Bản
Nội dung ôn tập: Từ tuần 1–9, bao gồm các chương: Este, Cacbohiđrat, Amin.
Thời gian ôn tập: Từ ngày 07/10/2012-20/10/2012
Hình thức ôn tập: Dạng câu hỏi trắc nghiệm khách quan + Kiểm tra miệng trên lớp
Chương 1
ESTE – LIPIT
I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
ESTE
LIPIT – CHẤT BÉO
Khái niệm
- Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.
- Công thức chung của este đơn chức : . (Tạo từ axit RCOOH và ancol R’COOH)
R’OH + RCOOH RCOOR’ + H2O.
Este đơn chức: CxHyO2 (y ≤ 2x)
Este no đơn chức: CnH2nO2 (n ≥ 2)
- Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ .
- Chất béo là trieste của glixerol với axit béo (axit béo là axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh).
Công thức cấu tạo:
Công thức trung bình:
Tính chất hóa học
- Phản ứng thủy phân
+ Môi trường axit:
RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH.
+ Môi trường bazơ (P/ư xà phòng hóa):
RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH.
- Phản ứng ở gốc hiđrocacbon không no
+ Phản ứng cộng.
+ Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng thuỷ phân của một số este đặc biệt:
- Este đa chức:
(CH3COO)3C3H5+3NaOH 3CH3COONa + C3H5(OH)3
- Este thủy phân cho anđehit vậy este có dạng sau: RCOO-CH=CH-R’
- Este thủy phân cho xeton vậy este co dạng sau: RCOO-C = CHR’
CH3
- Este thủy phân cho 2 muối và H2O vậy este có dạng sau: RCOOC6H5
- Phản ứng thủy phân
+ Môi trường axit
+ 3H2O 3 + C3H5(OH)3.
- Môi trường bazơ (Phản ứng xà phòng hóa)
+ 3NaOH 3+C3H5(OH)3.
- Phản ứng hiđro hóa chất béo lỏng.
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN (theo SGK)
1. Viết công thức cấu tạo thu gọn của các đồng phân este:
2. Tìm công thức cấu tạo của este dựa trên phản ứng xà phòng hóa.
4. Tìm công thức phân tử của este dựa trên phản ứng đốt cháy.
5. Hiệu suất phản ứng.
Chương 2
CACBOHIDRAT
I. TÓM TẮC LÍ THUYẾT
Cacbohđrat
Monosaccarit
Đisaccarit
Polisaccarit
Glucozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Tinh bột
Xenlulozơ
Công thức phân tử
C6H12O6
C6H12O6
C12H22O11
(C6H10O5)n
(C6H10O5)n
CTCT thu gọn
CH2OH[CHOH]4CHO
Đặc điểm cấu tạo
- có nhiều nhóm –OH kề nhau.
- có nhiều nhóm –OH kề nhau.
- có nhiều nhóm –OH kề nhau.
- có 3 nhóm –OH kề nhau.
- có nhóm -CHO
- Không có nhóm -CHO
-Từ hai gốc α-glucozo và β-frutozo
- Từ nhiều mắt xích α-glucozo
- Từ nhiều gốc
β-glucozo
-Mạch xoắn
- Mạch thẳng.
Tính chất HH
1. Tính chất anđehit
Ag(NO)3/NH3
2. Tính chất ancol đa chức.
- Cu(OH)2
- Cu(OH)2
- Cu(OH)2
3. Phản ứng thủy phân.
- chuyển hóa thành fructozo
- chuyển hóa thành glucozơ
Cho α-glucozo và
β- fructozo
Cho gốc
α-glucozo
Cho gốc
β-glucozo
4. Tính chất khác
- Có phản ứng lên men rượu
- Phản ứng màu với I2.
- HNO3/ H2SO4
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN
1.Tính chất và nhận biết từng loại cacbohiđrat.
2. Tính khối lượng của chất dựa vào hiệu suất phản ứng.
Chương 3
AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN
I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
Amin
Amino axit
Peptit và protein
Khái niệm
Amin là hợp chất hữu được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử bằng gốc hiđrocacbon.
Amino axit là hợp chất
Năm học 2012-2013
Khối 12_Cơ Bản
Nội dung ôn tập: Từ tuần 1–9, bao gồm các chương: Este, Cacbohiđrat, Amin.
Thời gian ôn tập: Từ ngày 07/10/2012-20/10/2012
Hình thức ôn tập: Dạng câu hỏi trắc nghiệm khách quan + Kiểm tra miệng trên lớp
Chương 1
ESTE – LIPIT
I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
ESTE
LIPIT – CHẤT BÉO
Khái niệm
- Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.
- Công thức chung của este đơn chức : . (Tạo từ axit RCOOH và ancol R’COOH)
R’OH + RCOOH RCOOR’ + H2O.
Este đơn chức: CxHyO2 (y ≤ 2x)
Este no đơn chức: CnH2nO2 (n ≥ 2)
- Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ .
- Chất béo là trieste của glixerol với axit béo (axit béo là axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh).
Công thức cấu tạo:
Công thức trung bình:
Tính chất hóa học
- Phản ứng thủy phân
+ Môi trường axit:
RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH.
+ Môi trường bazơ (P/ư xà phòng hóa):
RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH.
- Phản ứng ở gốc hiđrocacbon không no
+ Phản ứng cộng.
+ Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng thuỷ phân của một số este đặc biệt:
- Este đa chức:
(CH3COO)3C3H5+3NaOH 3CH3COONa + C3H5(OH)3
- Este thủy phân cho anđehit vậy este có dạng sau: RCOO-CH=CH-R’
- Este thủy phân cho xeton vậy este co dạng sau: RCOO-C = CHR’
CH3
- Este thủy phân cho 2 muối và H2O vậy este có dạng sau: RCOOC6H5
- Phản ứng thủy phân
+ Môi trường axit
+ 3H2O 3 + C3H5(OH)3.
- Môi trường bazơ (Phản ứng xà phòng hóa)
+ 3NaOH 3+C3H5(OH)3.
- Phản ứng hiđro hóa chất béo lỏng.
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN (theo SGK)
1. Viết công thức cấu tạo thu gọn của các đồng phân este:
2. Tìm công thức cấu tạo của este dựa trên phản ứng xà phòng hóa.
4. Tìm công thức phân tử của este dựa trên phản ứng đốt cháy.
5. Hiệu suất phản ứng.
Chương 2
CACBOHIDRAT
I. TÓM TẮC LÍ THUYẾT
Cacbohđrat
Monosaccarit
Đisaccarit
Polisaccarit
Glucozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Tinh bột
Xenlulozơ
Công thức phân tử
C6H12O6
C6H12O6
C12H22O11
(C6H10O5)n
(C6H10O5)n
CTCT thu gọn
CH2OH[CHOH]4CHO
Đặc điểm cấu tạo
- có nhiều nhóm –OH kề nhau.
- có nhiều nhóm –OH kề nhau.
- có nhiều nhóm –OH kề nhau.
- có 3 nhóm –OH kề nhau.
- có nhóm -CHO
- Không có nhóm -CHO
-Từ hai gốc α-glucozo và β-frutozo
- Từ nhiều mắt xích α-glucozo
- Từ nhiều gốc
β-glucozo
-Mạch xoắn
- Mạch thẳng.
Tính chất HH
1. Tính chất anđehit
Ag(NO)3/NH3
2. Tính chất ancol đa chức.
- Cu(OH)2
- Cu(OH)2
- Cu(OH)2
3. Phản ứng thủy phân.
- chuyển hóa thành fructozo
- chuyển hóa thành glucozơ
Cho α-glucozo và
β- fructozo
Cho gốc
α-glucozo
Cho gốc
β-glucozo
4. Tính chất khác
- Có phản ứng lên men rượu
- Phản ứng màu với I2.
- HNO3/ H2SO4
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN
1.Tính chất và nhận biết từng loại cacbohiđrat.
2. Tính khối lượng của chất dựa vào hiệu suất phản ứng.
Chương 3
AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN
I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
Amin
Amino axit
Peptit và protein
Khái niệm
Amin là hợp chất hữu được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử bằng gốc hiđrocacbon.
Amino axit là hợp chất
 






Các ý kiến mới nhất